|
|
|
|
HS - 3KVA |
|
|
Điện áp vào : 60V, 90V, 140V, 240V
Điện áp ra : 100V, 110V, 220V ± 3%
- Có mạch trễ 15 giây dùng cho thiết bị khi khởi động.
- Có hệ thống tự động ngắt điện khi điện áp cao.
- Có hệ thống bảo vệ dòng.
- Hệ thống chống sốc điện áp. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HS - 2 KVA |
|
|
Điện áp vào : 60V, 90V, 140V, 240V
Điện áp ra : 100V, 110V, 220V ± 3%
- Có mạch trễ 15 giây dùng cho thiết bị khi khởi động.
- Có hệ thống tự động ngắt điện khi điện áp cao.
- Có hệ thống bảo vệ dòng.
- Hệ thống chống sốc điện áp. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HS - 1KVA (Kiểu đứng) |
|
|
Điện áp vào : 60V, 90V, 140V, 240V
Điện áp ra : 100V, 110V, 220V ± 3%
- Có mạch trễ 15 giây dùng cho thiết bị khi khởi động.
- Có hệ thống tự động ngắt điện khi điện áp cao.
- Có hệ thống bảo vệ dòng.
- Hệ thống chống sốc điện áp.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HS - 1KVA (Kiểu nằm) |
|
|
Điện áp vào : 60V, 90V, 140V, 240V
Điện áp ra : 100V, 110V, 220V ± 3%
- Có mạch trễ 15 giây dùng cho thiết bị khi khởi động.
- Có hệ thống tự động ngắt điện khi điện áp cao.
- Có hệ thống bảo vệ dòng.
- Hệ thống chống sốc điện áp.
|
|
|
|
|
|
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |