NHẬN THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA QUÝ KHÁCH.

Ổ CẮM: MODEL 6S (CÔNG SUẤT 10A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
Ổ CẮM: MODEL 4S (CÔNG SUẤT 10A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
Ổ CẮM: MODEL 062B (CÔNG SUẤT 10A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
Ổ CẮM: MODEL 041B (CÔNG SUẤT 10A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
Ổ CẮM ĐA NĂNG: MODEL 062A (CÔNG SUẤT 10A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
Ổ CẮM QUAY: 5M-8M-10M (CÔNG SUẤT 7A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
Ổ CẮM ĐA NĂNG: NEW 2038 (CÔNG SUẤT 10A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
Ổ cắm đa năng: Model 041A (Công suất 10A)
Với phương châm: “UY TÍN – AN TOÀN CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ HỢP LÝ”. Luôn luôn được đặc lên hàng đầu, thiết bị điện HANSINCO®:
D.L 5A – 7A – 15A
Điện áp vào: 180V – 240V Điện áp ra: 220V AC (±5%)
Tủ điều khiển bơm
1. Giới thiệu: Tủ điều khiển máy bơm nước được ứng dụng trong các hệ thống phòng
Tủ điện phân phối hạ thế 1000A
1. Giới thiệu: Tủ điện phân phối hạ thế (DB1) HANSINCO được sử dụng trong các mạng điện hạ thế có nhiệm vụ trung gian lấy nguồn từ tủ phân phối tổng (MSB) cấp cho các phụ tải.
ATS 65A – 100A
I/ Nguyên lý hoạt động:  Khi có nguồn điện lưới cấp cho Timer1 và Timer1 sẽ điều chỉnh trong khoảng thời gian 0 – 60 giây, tự động đóng tiếp điểm thường hở K1 của Timer1 cấp nguồn cho (coil) Contactor điện lưới đóng để đưa điện ra tải (cho tất cả các thiết bị điện tử công nghiệp & thông tin viễn thông).
HS – 619 -> 10 KVA
D x W x H (cm) = 34 x 43 x 23 Điện áp vào: 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
HS - 619 - > 12,5KVA
D x W x H (cm) = 34 x 43 x 23 Điện áp vào: 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
HS – 619 -> 15KVA
D x W x H (cm) = 34 x 43 x 23 Điện áp vào: 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
New 2088 – 1.5KVA
D x W x H (cm) = 27 x 26 x 22 Điện áp vào: 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
New 2088 – 2KVA
D x W x H (cm) = 30 x 20 x 24 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 – 3KVA
D x W x H (cm) = 33 x 23 x 31 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 – 4KVA
D x W x H (cm) = 35 x 24 x 33 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 - 5KVA
D x W x H (cm) = 35 x 24 x 33 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 - 6KVA
D x W x H (cm) = 35 x 24 x 33 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 – 7KVA
D x W x H (cm) = 35 x 24 x 33 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 – 8KVA
D x W x H (cm) = 37 x 27 x 45 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 - 10KVA
D x W x H (cm) = 37 x 27 x 45 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 – 10KVA
D x W x H (cm) = 37 x 27 x 51 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 - 15KVA
D x W x H (cm) = 41 x 37 x 67 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 – 20KVA
D x W x H (cm) = 47 x 40 x 73 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 - 25KVA
D x W x H (cm) = 50 x 43 x 80 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
NEW 2088 – 30KVA
D x W x H (cm) = 50 x 43 x 80 Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Đặt hàng online

Các trường hợp được đánh dấu * là bắt buộc