NHẬN THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA QUÝ KHÁCH.

onap,on ap dung,ổn áp đứng,Ổn Áp Đứng New 2088 – 750VA

D x W x H (cm) = 23 x 17 x 17,5

Điện áp vào: 140V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 220V ±3%

onap, onap hansinco, ổn áp gia đình

D x W x H (cm) = 23 X 18 X 22

Điện áp vào: 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

on ap,ổn áp hansinco

D x W x H (cm) = 23 X 18 X 22

Điện áp vào: 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

onap,Ổn áp đứng New 2088 – 2KVA

D x W x H (cm) = 31 X 20 X 24

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

on ap,ổn áp,onap

D x W x H (cm) = 33 X 23 X 32 

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

ổn áp,onap,on ap

D x W x H (cm) = 35 X 25 X 33 

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3% 

on ap,ổn áp,onap,on ap dung NEW 2088 - 5KVA

D x W x H (cm) = 35 x 25 x 33

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

on ap hansinco,ổn áp hansinco,onap hansinco, on ap dung NEW 2088 - 6KVA

D x W x H (cm) = 35 x 25 x 33  

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

onap,ổn áp,on ap, on ap NEW 2088 – 7KVA

D x W x H (cm) = 35 X 25 X 33 

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V±3%

onap,ổn áp,on ap, on ap NEW 2088 – 7.5KVA
D x W x H (cm) = 39 X 26X 38
Điện áp vào
: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.
Điện áp ra: 110V, 220V ±3% 
ổn áp,on ap dung  new 2008 - 8kva

D x W x H (cm) = 42 X 27 X 47  

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%  

ổn áp, on ap

D x W x H (cm) = 42 X 27 X 47 

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

Ổn áp đứng NEW 2088 - 10KVA WHEEL

D x W x H (cm) = 42 X 27 X 52

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

Ổn áp đứng NEW 2088 - 15KVA

D x W x H (cm) = 44 X 29 X 59

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

Ổn áp đứng NEW 2088 - 20KVA

D x W x H (cm) = 53 X 40 X 73

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

mua ổn áp|Ốn áp đứng NEW 2088 - 25KVA

D x W x H (cm) = 60 x 43 x 80

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

ổn áp,cung cấp ổn áp công nghiệp

D x W x H (cm) = 60 x 43 x 80

Điện áp vào: 40V – 240V, 60V – 240V, 90V – 240V, 140V – 240V.

Điện áp ra: 110V, 220V ±3%

may on ap cong nghiep 1 pha|máy ổn áp công nghiệp 1pha|may on ap cong nghiep 1 pha NEW 2088 – 40KVA

D x W x H (cm) = 52 x 44 x 82

Điện áp vào: 90V – 240V

Điện áp ra: 110V – 220V ±3%

mua cac loai may on ap cong nghiep 1 pha|mua các loại máy ổn áp công nghiệp 1 pha|may on ap cong nghiep 1 pha NEW 2088 - 50KVA

D x W x H (cm) = 63 X 45 X 115

Điện áp vào: 90V – 240V

Điện áp ra: 110V – 220V ±3%

cac loai on ap cong nghiep 1 pha|các loại ổn áp công nghiệp 1 pha|on ap cong nghiep 1 pha NEW 2088 – 60KVA

D x W x H (cm) = 63 X 45 X 115

Điện áp vào: 90V – 240V

Điện áp ra: 110V – 220V ±3%

on ap bien ap cong nghiep|ổn áp biến áp công nghiệp|on ap 1 pha NEW 2088 - 80KVA

D x W x H (cm) = 82 X 55 X 139

Điện áp vào: 90V – 240V

Điện áp ra: 220V ±3%

Máy Công Nghiệp 1 Phase NEW 2088 – 100KVA

D x W x H (cm) = 81 x 52 x 156

Điện áp vào: 90V – 240V

Điện áp ra: 220V ±3%

Máy Công Nghiệp 1 Phase NEW 2088 – 120KVA

D x W x H (cm) = 81 x 52 x 156

Điện áp vào: 90V – 240V

Điện áp ra: 220V ±3%

Đặt hàng online

Các trường hợp được đánh dấu * là bắt buộc